" /> Máy kiểm tra đặc tính từ – Trang 912324272 – CÔNG TY TNHH NAM CHÂM ĐẠI VIỆT

Máy kiểm tra đặc tính từ

MÁY KIỂM TRA ĐẶC TÍNH TỪ

Thông số kỹ thuật

Chức năng

Model của thiết bị – NIM-2000 tự động đo đồ thị từ trễ cho các nam châm vĩnh cửu
Thích hợp cho đo hợp kim – Các nam châm AlNiCo, Ferrite cứng, Nung và thiêu kết NdFeB, SmCo,…
Tiêu chuẩn – Tuân theo tiêu chuẩn IEC60404-5
Nhiệt độ – Dải nhiệt độ tới 200oC
Đo các thông số – Js, Br, Hcb, Hci, (HB)max, đường cong từ trễ, …của AlNiCo

Br, Hcb, Hci, (BH)max, Hknee, đường cong khử từ của NdFeB

Thời gian trung bình cho một phép đo – Từ 40 đến 120 giây
Tỉ lệ trục X và trục Y – Tự động thay đổi hoặc được cài đặt sẵn trên các trục X và Y
Từ trường cực đại – 29kOe với khe hở không khí là 10mm, điện cực FeCo F80
Hiệu chuẩn – Fluxmeter: Máy phát tín hiệu Volt-second (V.s)

– Gaussmeter: Fluxmeter và cuộn H tiêu chuẩn

– J-compensated coil (cuộn bù J): Fluxmeter và cuộn H tiêu chuẩn

Độ chính xác – Mật độ từ thông (fluxdensity) ≤0.5%, Từ trường (magnetic field)  ≤0.5%
Các thiết bị – Computer: Industrial computer 610

– Plotter: HP Laser Jet 2035

– Bộ điều khiển D/A: DAC02 (14 Bits), đầu ra 5V

– Bộ A/D: ADC15 (14 Bits), đầu vào ±1V

– B/J Fluxmeter: TA 103A, dải đo: 20, 50, 100, 200×10-4Wb

– H Fluxmeter: TA 103A, dải đo: 20, 50, 100, 200×10-4Wb

– H Gaussmeter: TA 103A, dải đo: 0.4, 1.0, 2.0, 4.0T

– Nguồn cung cấp: MTB-500HB, DC output, 100V, 20A (ổn định cao). MTB-7500H, DC output, 300V, 70A (ổn định cao).

– Nam châm điện: NIM-200, lực từ trường cực đại là:                          29kOe với khe hở không khí 10mm, điện cực FeCo F80           25kOe với khe hở không khí 10mm, điện cực F80 Fe nguyên chất .

– Bộ gia nhiệt: Model TC-200, kiểm soát chính xác 10C

– J-Compensated coils (cuộn bù J): JH10, JH12, JH14, JH16.

– Tấm căn mẫu: AlNiCo và NdFeB

– Phần mềm

– Hướng dẫn vận hành

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0986477682